cân tiểu li

cân tiểu li

Người bán hoa quả dùng cân tiểu li để cân một túi cam.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ cân nhỏ, chính xác: "cân tiểu li" một loại cân độ chính xác cao, thường dùng để cân các vật khối lượng nhỏ, như vàng bạc, đá quý, hoặc các chất trong phòng thí nghiệm. Tên gọi này bắt nguồn từ khả năng cân được các đơn vị "tiểu li" (miligam hoặc li, một đơn vị đo lường cổ).
    • Cân vàng, cân thuốc: Trong đời sống, "cân tiểu li" thường được dùng để chỉ loại cân chuyên dụng trong ngành kim hoàn (cân vàng) hoặc trong y học cổ truyền (cân thuốc bắc).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người thợ kim hoàn dùng cân tiểu li để cân vàng cho khách. (Người thợ kim hoàn sử dụng loại cân nhỏ chính xác để đo khối lượng vàng.)
    • Cân tiểu li trong phòng thí nghiệm có thể đo được khối lượng đến từng miligam. (Loại cân nhỏ này trong phòng thí nghiệm độ chính xác cao, đo được khối lượng rất nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cân tiểu li" trong văn cảnh ẩn dụ: Đôi khi "cân tiểu li" được dùng để chỉ sự cân nhắc kỹ lưỡng, tỉ mỉ trong việc đánh giá, đo lường giá trị.
    • Anh ta xem xét từng chi tiết như dùng cân tiểu li vậy. (Anh ta xem xét mọi thứ rất tỉ mỉ, chính xác như dùng loại cân nhỏ chuyên dụng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cân (danh từ): dụng cụ đo khối lượng nói chung.

    • Cân bàn, cân đồng hồ các loại cân thông thường, không độ chính xác cao như cân tiểu li.
  • Tiểu li (danh từ): đơn vị đo lường cổ, tương đương miligam hoặc 1/10 gam trong hệ đo lường hiện đại.

    • Một tiểu li vàng một lượng vàng rất nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Cân chính xác: cân độ chính xác cao, thường dùng trong khoa học hoặc chế tác.
  • Cân phân tích: loại cân dùng trong phòng thí nghiệm, độ chính xác tương tự cân tiểu li.
Thành ngữ liên quan
  • Cân tiểu li, đong từng li từng : thành ngữ chỉ sự tính toán chi li, chính xác từng chi tiết nhỏ.
    • ấy làm việc cũng cân tiểu li, đong từng li từng , không bao giờ sai sót. ( ấy luôn tính toán rất kỹ lưỡng, chú ý đến từng chi tiết nhỏ nhất.)